GOOGLE TRANSLATE

Vietnamese Afrikaans Albanian Arabic Armenian Azerbaijani Basque Belarusian Bulgarian Catalan Chinese (Simplified) Chinese (Traditional) Croatian Czech Danish Dutch English Estonian Filipino Finnish French Galician Georgian German Greek Haitian Creole Hebrew Hindi Hungarian Icelandic Indonesian Irish Italian Japanese Korean Latvian Lithuanian Macedonian Malay Maltese Norwegian Persian Polish Portuguese Romanian Russian Serbian Slovak Slovenian Spanish Swahili Swedish Thai Turkish Ukrainian Urdu Welsh Yiddish

Saman Pharm

Trắng bền Saman

XINHXINH_44740756

ĐĂNG KÝ LÀM ĐẠI LÝ

Bài giảng Nội khoa

Lọc tiêu đề 

Hiển thị # 
#. Tiêu đề của danh mục Lượt xem
1 Hội chứng thận hư 72
2 Ung thư phổi nguyên phát 522
3 Khí phế thũng 308
4 Hội chứng liệt 2 chi dưới 513
5 Hội chứng liệt nửa người 513
6 Tai biến mạch máu não 868
7 Bệnh nhược cơ 371
8 Đau thắt ngực ổn định 388
9 Khám mắt 574
10 Bệnh mắt hột 645
11 Loét Mooren 314
12 Bệnh án bỏng 689
13 Công tác thay băng bỏng 595
14 Bệnh Parkinson và các hội chứng Parkinson 727
15 Viêm bàng quang niêu đạo 1089
16 Viêm cầu thận đái tháo đường 636
17 Ung thư thận 629
18 Lao thận và tiết niệu 573
19 Chẩn đoán và điều trị thận hư thứ phát 1085
20 Sỏi thận - tiết niệu 862
21 Tăng huyết áp 769
22 Ngừng tuần hoàn (Cardiac arrest) 631
23 Sốc tim 379
24 Rối loạn chức năng nút xoang 617
25 Ngất và lịm ( Syncope and faintness) 509
26 Loạn nhịp tim và điều trị (Dysrhythmias and therapy) 791
27 Hở lỗ van hai lá 609
28 Hẹp eo động mạch chủ 531
29 Hẹp lỗ van động mạch chủ (Aortic valvular stenosis) 518
30 Hẹp lỗ van hai lá ( Mitralvalve stenosis ) 689
31 Cơn đau thắt ngực 867
32 Còn ống động mạch 584
33 Biến chứng nhồi máu cơ tim 584
34 Bệnh van động mạch phổi 595
35 Bệnh tim bẩm sinh ở tuổi trưởng thành (Adult congenital heart disease) 598
36 Bệnh tim - phổi mạn tính (Chronic cor-pulmonale) 569
37 Bệnh cơ tim phì đại 524
38 Bệnh cơ tim giãn 477
39 Nội soi và sinh thiết phế quản 747
40 Tràn dịch màng phổi thanh tơ 1168
41 Khí phế thũng 560
42 Chọc hút khí màng phổi 798
43 Chọc hút dịch màng phổi 1511
44 Viêm phổi bệnh viện 916
45 Viêm phế quản mãn tính 994
46 Giãn phế quản 729
47 Viêm phổi thùy do phế cầu 952
48 Điều trị lao phổi: 1263
49 Viêm phổi tụ cầu 635
50 Viêm phổi do virus 733
51 Viêm phổi do mycoplasma pneumoniae 691
52 Viêm phế quản cấp tính 1014
53 Hen phế quản 852
54 X quang trong chẩn đoán bệnh phổi 1234