Bài mới

Thảo quả

Tên khoa học: Amomum tsaoko Crevost et Lem. Họ khoa học: Họ Gừng (Zingiberaceae). Mô Tả: Loại thảo, sống lâu năm, cao chừng 2,5-3m. Thân rễ mọc ngang, có đốt, đường kính chừng 2,5-4cm, giữa có màu trắng nhạt, phía ngoài màu hồng, mùi thơm. Lá kính chừng 2,5-4cm, giữa ...

Xem tiếp »

Thăng ma

Tên khác: Châu Thăng ma (Bản Kinh), Châu ma (Biệt Lục), Kê cốt thăng ma (Bản Thảo Kinh tập Chú), Quỷ kiếm thăng ma (Bản Thảo Cương Mục). Tên khoa học: Cimicifuga foetida L. Họ khoa học: Họ Mao Lương (Ranunculacae). Mô Tả: Cây thảo, sống lâu năm, cao độ ...

Xem tiếp »

Thạch cao

Tên khác: Tế thạch (Biệt Lục), Hàn thủy thạch (Bản Thảo Cương Mục), Bạch hổ (Dược Phẩm Hóa Nghĩa), Nhuyễn thạch cao (Bản Thảo Diễn Nghĩa Bổ Di), Ngọc đại thạch (Cam Túc Dược Học), Băng thạch (Thanh Hải Dược Học), Tế lý thạch, Ngọc linh phiến, Sinh thạch cao, ...

Xem tiếp »

Tân di

– Thành phần hóa học, trong Tân Di có: + Cineol, a- Pinene, Salicifoline (Trung Dược Học). + Cineol, Magnoflorine, Paeonidin, Eudesmin, Lirioresinol B Dimethyl Ether, Magnolin, Fargesin, Lignans (Trung Dược Đại Tự Điển). – Tác Dụng Dược Lý: Theo Trung Dược Học: * Tác dụng đối với niêm mạc ...

Xem tiếp »

Sử quân tử

Tên Khác: Bịnh cam tử, Đông quân tử (Trung Dược Tài Thủ Sách), Lựu cầu tử (Tây Phương Bản Thảo Thuật), Ngũ lăng tử (Dược Tài Tư Khoa Hối Biên), Quả Giun, Quả Nấc (Dược Điển Việt Nam), Sách tử quả (Nam Đình Thị Dược Vật Chí), Sử quân nhục ...

Xem tiếp »

Sơn tra

Tên khác: Xích qua tử, Thử tra, Dương cầu (Đường Bản Thảo), Hầu tra (Thế Y Đắc Hiệu phương), Mao tra (Nhật Dụng Bản Thảo), Phàm tử, Hệ mai (Nhĩ Nhã), Đường cầu tử (Bản Thảo Đồ Kinh), Sơn lý quả (Thực Liệu Bản Thảo), Hầu lê, Sơn quả tử, ...

Xem tiếp »

Phụ tử

Tên khác: Hắc phụ, Cách tử (Bản Thảo Cương Mục). Tên khoa học: Aconitum fortunei Hemsl. Họ khoa học: Họ Hoàng Liên (Ranunculaceae). Mô Tả: 7mm, hình trứng ngược có răng cưa ở nửa trên. Hoa lớn màu xanh tím, mọc thành chùm dày, dài 6-15cm. Lá bắc nhỏ. Bao ...

Xem tiếp »

Ô mai

Tên khác: Mai thực (Bản Kinh), Huân mai (Bản Thảo Cương Mục), Sào yên cửu trợ (Hòa Hán Dược Khảo), Hắc mai, Khô mai nhục (Hiện Đại Thực Dụng Trung Dược), Mơ (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Armeniaca vulgaris Lamk. Họ khoa học: Họ Hoa Hồng (Rosaceae). Mô ...

Xem tiếp »

Ô dược

Tên khác: Thiên thai ô dược (Nghiêm Thị Tế Sinh Phương), Bàng tỵ (Bản Thảo Cương Mục), Bàng kỳ (Cương Mục Bổ Di), Nuy chướng, Nuy cước chướng, Đài ma, Phòng hoa (Hòa Hán Dược Khảo), Thai ô dược (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Thổ mộc hương, Tức ...

Xem tiếp »

Nhục thung dung

Tên khác: Nhục tùng dung, Hắc ty lãnh (Ngô Phổ Bản Thảo), Thung dung Bản Thảo Kinh Tập Chú, Địa tinh (Thạch Dược Nhĩ Nhã, Mã túc, Mã chi, Bảo Khánh Bản Thảo Chiết Trung), Kim duẫn (Hiện Đại Thực Dụng Trung Dược, Đại vân Trung Dược Chí) Thốn vân ...

Xem tiếp »

Ngũ vị tử

Tên khoa học: Kadsura japonica L. (Nam ngũ vị) Schizandra chinensis Baill. (Bắc ngũ vị). Họ khoa học: Mộc lan (Magnoliaceae). Mô Tả: Loại dây leo dài đến 3m. Lá tròn dài, dài 9-12cm, hoa có 9-15 cánh màu vàng, quả tròn màu đỏ, đường kính 3cm, hạt tròn màu ...

Xem tiếp »

Ngư tinh thảo

+ Vị chua, tính mát (Trung Dược Học). + Vào kinh Phế, Can (Trung Dược Học). + Thanh nhiệt độc, tiêu thũng, thấm thấp nhiệt (Trung Dược Học). + Decaynoyl acetaldehyde, Lauric aldehyde, Methyl – n – Nonykelton, Myrcene, Capric aldehyde, Capric acid, Cordarine, Calcium sulfate, Calcium Chloride, Isoquercitrin, Quercitrin, ...

Xem tiếp »

Ngũ gia bì

Tên khoa học: (Cortex Acanthopanacis Radicis). + Bóc vỏ, rửa sạch, phơi khô trong râm. Dùng sống hoặc rửa rượu rồi sao (Đông Dược Học Thiết Yếu). * Vị cay, tính ôn (Bản Kinh). * Vị cay, đắng, tính ôn (Trung Dược Học). + Vị cay, tính ôn (Đông Dược ...

Xem tiếp »

Ngô thù du

Tên khoa học: Evodia rutaecarpa (Juss) Benth. Họ khoa học: Cam (Rutaceae). Mô Tả: Cây cao chừng 2,5-5m. Cành màu nâu hay tím nâu, khi còn non có mang lông mềm dài, khi già lông rụng đi, trên mặt cành có nhiều bì khổng. Lá mọc đối, kép lông chim ...

Xem tiếp »

Đại phúc bì

  Tên Việt Nam: Vỏ (ngoài và giữa) của quả cau. Tên Hán Việt khác: Đại phúc tân lang (Đồ Kinh Bản Thảo), Trư tân lang (Bản Thảo Cương Mục), Phúc bì, Thảo đông sàng (Hòa Hán Dược Khảo), Đại phúc nhung (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên ...

Xem tiếp »