Home / Tag Archives: thảo

Tag Archives: thảo

Đăng tâm thảo

Tên khác: Cỏ bấc đèn, Bấc, Hổ tu thảo, Bích ngọc thảo, Tịch thảo, Xích tu, Cổ ất tâm, Đăng thị, Thần đăng nhị. Tên khoa học: Juncus effusus L., họ Bấc (Juncaceae). Mô tả: Cây thảo, cao 0,5 – 1m, có thân rễ nằm ngang hay nghiêng, tròn cứng, ...

Xem tiếp »

Hạ khô thảo

Tên khoa học: Prunella vulgaris L., họ Bạc hà (Lamiaceae). Mô tả: Cây thảo, sống nhiều năm, cao 20-40 cm, có thể tới 70cm, thân vuông, màu 2,5cm mép hoặc hơi khía răng. Cụm hoa bông gồm nhiều xim co ở đầu cành, dài 2-6cm; lá bắc có màu tím ...

Xem tiếp »

Cam thảo dây

Tên khác: Dây cườm cườm, Dây chi chi Tên khoa học: Abrus precatorius L. họ Đậu (Fabaceae). Mô tả: Cây leo với cành nhánh nhiều và mảnh. Lá kép lông chim chẵn gồm 9-11 cặp lá chét thuôn, tù, màu lục sẫm; cuống lá chét và cuống lá kép đều ...

Xem tiếp »

Cam thảo đất

Tên khác: Dã cam thảo, Cam thảo nam Tên khoa học: Scoparia dulcis L., họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae). Mô tả: Cây thảo mọc thẳng đứng, cao 30-80cm, có thân nhẵn hoá gỗ ở gốc và rễ to hình trụ. Lá đơn mọc đối hay mọc vòng ba lá một, ...

Xem tiếp »

Thảo quả

Tên khoa học: Amomum tsaoko Crevost et Lem. Họ khoa học: Họ Gừng (Zingiberaceae). Mô Tả: Loại thảo, sống lâu năm, cao chừng 2,5-3m. Thân rễ mọc ngang, có đốt, đường kính chừng 2,5-4cm, giữa có màu trắng nhạt, phía ngoài màu hồng, mùi thơm. Lá kính chừng 2,5-4cm, giữa ...

Xem tiếp »

Ngư tinh thảo

+ Vị chua, tính mát (Trung Dược Học). + Vào kinh Phế, Can (Trung Dược Học). + Thanh nhiệt độc, tiêu thũng, thấm thấp nhiệt (Trung Dược Học). + Decaynoyl acetaldehyde, Lauric aldehyde, Methyl – n – Nonykelton, Myrcene, Capric aldehyde, Capric acid, Cordarine, Calcium sulfate, Calcium Chloride, Isoquercitrin, Quercitrin, ...

Xem tiếp »

Long đởm thảo

Tên khác: Lăng Du (Bản Kinh), Thảo Long Đởm, Sơn Lương Đởm (Tục Danh), Đởm Thảo, Khổ Đởm, Quan Âm Thảo, Tà Chi Đại Phu, Tà Chi Đại Sĩ (Hòa Hán Dược Khảo), Trì Long Đởm (Nhật Bản). Tên khoa học: Gentiana scabra Bunge. Họ khoa học: Họ Long Đởm ...

Xem tiếp »

Kim tiền thảo

Tên Khác: Bạch Nhĩ Thảo, Bản Trì Liên, Biến Địa Hương, Biến Địa Kim Tiền, Cửu Ly Hương, Nhũ Hương Đằng, Phật Nhĩ Thảo, Thiên Niên Lãnh (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Đại Kim Tiền Thảo, Giang Tô Kim Tiền Thảo, Quá Lộ Hoàng, Quảng Kim Tiền Thảo, ...

Xem tiếp »

Hy thiêm thảo

Tên Việt Nam: Cỏ đĩ, Chó đẻ hoa vàng, Nhã khỉ cáy (Thổ), Co boóng bo (Thái), Cức lợn, Hy kiểm thảo, Lưỡi đồng, Nụ áo rìa. Tên Hán Việt khác: Hỏa hiêm thảo, Trư cao mẫu, Cẩu cao (Đường Bản Thảo), Hy tiên (Bản Thảo Cương Mục), Hỏa liễm, ...

Xem tiếp »

Cam Thảo

Tên khác: Quốc lão, Linh thảo, Lộ thảo (Bản Kinh), Mỹ thảo, Mật cam (Biệt Lục), Thảo thiệt (Thiệt Tịch Thông Dụng Giản Danh), Linh thông (Ký Sự Châu), Diêm Cam thảo, Phấn cam thảo (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Điềm căn tử (Trung Dược Chí), Điềm thảo ...

Xem tiếp »